Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Kiến trúc

Chương trình đào tạo ngành Thiết kế đồ họa

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Số học kỳ
10
Tín chỉ bắt buộc
155

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    13 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    10 học phần tự chọn

    10 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    6 học phần tự chọn

    49 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    6 học phần tự chọn

    62 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    12 tín chỉ bắt buộc

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    9 tín chỉ bắt buộc

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

12 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giải phẫu tạo hình

    Mã học phần: ANT213Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khoa học màu sắc

    Mã học phần: CLT214Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Hình họa 1

    Mã học phần: DEG208KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

15 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Adobe Illustrator

    Mã học phần: AIT205Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Trang trí cơ bản

    Mã học phần: DCB216Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Khoa học màu sắc

    2 tín chỉ

  • Hình họa 2

    Mã học phần: DEG209Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    Học trước: Hình họa 1

    3 tín chỉ

  • Kỹ thuật mô hình

    Mã học phần: MMT208Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Vẽ cách điệu thiên nhiên

    Mã học phần: SNA215Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiên cứu vốn cổ

    Mã học phần: TCA214Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

16 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Tư duy sáng tạo Đồ họa

    Mã học phần: CGD103Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Vẽ cách điệu thiên nhiên

    2 tín chỉ

  • Adobe Photoshop

    Mã học phần: APS206Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    Học trước: Adobe Illustrator

    3 tín chỉ

  • Lịch sử mỹ thuật

    Mã học phần: FAH217Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghệ thuật chữ

    Mã học phần: TYP203Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Nguyên lý thiết kế Đồ họa

    Mã học phần: PGD309Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Trang trí cơ bản

    3 tín chỉ

  • Hình họa 3

    Mã học phần: DEG210KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 4

16 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Hình họa 4

    Mã học phần: DEG211Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    Học trước: Hình họa 1, Hình họa 2, Hình họa 3

    3 tín chỉ

  • Lịch sử Thiết kế đồ họa

    Mã học phần: HGD201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ họa ảnh

    Mã học phần: PHG204Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đồ án Logo - Ấn phẩm văn phòng

    Mã học phần: GPR327Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 90 tiết

    Học trước: Nguyên lý thiết kế Đồ họa

    4 tín chỉ

  • Kỹ thuật In

    Mã học phần: PRT310Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 3

Học kỳ 5

15 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMB105Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Hình họa 5

    Mã học phần: DEG212Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    Học trước: Hình họa 1, Hình họa 2, Hình họa 3, Hình họa 4

    3 tín chỉ

  • Luật xa gần

    Mã học phần: PET219Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: AWT314Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Đồ án Lịch, thiệp

    Mã học phần: GPR319Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Đồ án Catalogue và Brochure

    Mã học phần: GPR320Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    Học trước: Nghệ thuật chữ

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 6

19 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Cơ sở văn hóa Việt Nam

    Mã học phần: BVC106Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Adobe After Effect

    Mã học phần: AAE212Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Adobe Premiere

    Mã học phần: ADP211Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Hình họa 6

    Mã học phần: DEG213Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    Học trước: Hình họa 1, Hình họa 2, Hình họa 3, Hình họa 4, Hình họa 5

    3 tín chỉ

  • Đồ án Bao bì, nhãn hiệu hàng hóa

    Mã học phần: GPR318Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 90 tiết

    4 tín chỉ

  • Đồ án tạp chí

    Mã học phần: GPR330Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Đồ họa Web

    Mã học phần: WEG315KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Adobe Animate

    Mã học phần: AAN210Lý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Adobe Photoshop

    2 tín chỉ

  • Adobe Dimension

    Mã học phần: ADN209Lý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật nâng cao 2

    Mã học phần: INJ202Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật nâng cao 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn nâng cao 2

    Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 4

Học kỳ 7

18 tín chỉ bắt buộc, 6 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • 3Ds Max

    Mã học phần: MAX207Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Maya

    Mã học phần: MAY209Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Đồ án Áp phích quảng cáo

    Mã học phần: GPR321Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    Học trước: Đồ án Bao bì, nhãn hiệu hàng hóa, Đồ án Catalogue và Brochure, Đồ án Lịch, thiệp, Đồ án Logo - Ấn phẩm văn phòng, Đồ họa ảnh, Tư duy sáng tạo Đồ họa

    3 tín chỉ

  • Đồ án minh họa

    Mã học phần: GPR331Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 90 tiết

    4 tín chỉ

  • Ứng dụng công nghệ trong thiết kế

    Mã học phần: UTD316Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 8

16 tín chỉ bắt buộc, 7 học phần

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Xử lý chất liệu

    Mã học phần: MAH330Lý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Vật liệu và thi công công trình quảng cáo

    Mã học phần: MCA312Lý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 5

Học kỳ 9

16 tín chỉ bắt buộc, 8 học phần

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Đồ họa sự kiện

    Mã học phần: GRE329Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

  • Thiết kế bộ Tem

    Mã học phần: PSD332Lý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 10

12 tín chỉ bắt buộc, 1 học phần

  • Đồ án tốt nghiệp

    Mã học phần: CAP432Tốt nghiệpThực hành 360 tiết

    Tiên quyết: Thực tập tốt nghiệp

    12 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.
Tiên quyết
Phải học và đạt trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.