Chương trình đào tạo ngành Kiến trúc
- Khoá tuyển sinh
- 2026
- Thời gian đào tạo
- 5 năm
- Số học kỳ
- 10
- Tín chỉ bắt buộc
- 152
Cấu trúc chương trình
Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.
Môn chung
Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất
11 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức đại cương
Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập
10 học phần tự chọn
10 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức nền của ngành
4 học phần tự chọn
46 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức chuyên ngành
Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu
10 học phần tự chọn
66 tín chỉ bắt buộc
Thực tập
Thực tập tại doanh nghiệp, cơ quan
3 tín chỉ bắt buộc
Tốt nghiệp
Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế
12 tín chỉ bắt buộc
Khác
Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể
4 tín chỉ bắt buộc
Lộ trình theo học kỳ
Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.
Năm 1
Học kỳ 1
13 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Giáo dục quốc phòng 1
Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Tin học cơ bản
Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Hình học họa hình cho Kiến trúc sư
Mã học phần: DGA210Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Cơ sở Kiến trúc - Quy hoạch 1
Mã học phần: FAP201Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
3 tín chỉ
Vẽ mỹ thuật
Mã học phần: FAR203Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
3 tín chỉ
Kiến trúc nhập môn
Mã học phần: IAC209Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 1
Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 2
16 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Giáo dục thể chất 2
Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1
1 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông
Mã học phần: CMB105Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học
Mã học phần: SRU101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Cơ sở kiến trúc - Quy hoạch 2
Mã học phần: FAP202Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Cơ sở Kiến trúc - Quy hoạch 1
3 tín chỉ
Nguyên lý tạo hình kiến trúc
Mã học phần: PFD201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Kiến trúc nhập môn
2 tín chỉ
Tin học chuyên ngành 1
Mã học phần: DCO203KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Tin học chuyên ngành 2
Mã học phần: DCO205KhácLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 2
Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Hàn cơ bản 2
Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Năm 2
Học kỳ 3
17 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần
Giáo dục thể chất 3
Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2
1 tín chỉ
Tư duy phản biện và sáng tạo
Mã học phần: CCT103Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Architectural Programming
Mã học phần: APR208Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
Học trước: Cơ sở kiến trúc - Quy hoạch 2
2 tín chỉ
Khí hậu kiến trúc
Mã học phần: CLA203Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Cơ học công trình
Mã học phần: CME221Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tin học chuyên ngành 3
Mã học phần: DCO206Cơ sở ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án Kiến trúc 1
Mã học phần: ARD320Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết
Học trước: Cơ sở Kiến trúc - Quy hoạch 1, Cơ sở kiến trúc - Quy hoạch 2, Nguyên lý tạo hình kiến trúc, Tin học chuyên ngành 1, Tin học chuyên ngành 2
3 tín chỉ
Quy hoạch địa điểm
Mã học phần: SPL301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 3
Mã học phần: BAE103Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Tiếng Hàn cơ bản 3
Mã học phần: BAK103Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 4
17 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 4
Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3
1 tín chỉ
Âm học & Quang học kiến trúc
Mã học phần: AAL205Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Khí hậu kiến trúc
2 tín chỉ
Thực tập nhận thức
Mã học phần: AFT411Cơ sở ngànhThực hành 90 tiết
2 tín chỉ
Vẽ ghi
Mã học phần: MSD203Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
3 tín chỉ
Đồ án kiến trúc 2
Mã học phần: ARD321Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 90 tiết
Học trước: Đồ án Kiến trúc 1
5 tín chỉ
Quy hoạch đô thị
Mã học phần: UBL334Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 4
Mã học phần: BAE104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3, Tiếng Hàn cơ bản 2
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 4
Mã học phần: BAJ104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Năm 3
Học kỳ 5
17 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
An toàn sinh mạng và thiết kế tiếp cận cho người khuyết tật
Mã học phần: LSA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kỹ thuật cơ điện 1
Mã học phần: MEP201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết
Học trước: Cơ học công trình
3 tín chỉ
Đồ án kiến trúc 3
Mã học phần: ARD322Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 90 tiết
Học trước: Giáo dục quốc phòng 1, Quy hoạch địa điểm, Âm học & Quang học kiến trúc, Đồ án kiến trúc 2
5 tín chỉ
Lịch sử kiến trúc phương Đông
Mã học phần: HOV301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Đồ án kiến trúc 2
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Đồ án thiết kế nhanh 1
Mã học phần: ODE315Chuyên ngànhThực hành 10 tiết
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Nhật nâng cao 1
Mã học phần: INJ201Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3, Tiếng Nhật cơ bản 4
2 tín chỉ
Tiếng Hàn nâng cao 1
Mã học phần: INK301Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc - quy hoạch 1
Mã học phần: EAP301Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3, Tiếng Anh cơ bản 4
2 tín chỉ
Học kỳ 6
18 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần
Nội thất nhập môn
Mã học phần: IID201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kỹ thuật cơ điện 2
Mã học phần: MEP202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 30 tiết
Học trước: Lịch sử kiến trúc phương Đông
3 tín chỉ
3 tín chỉ
Đồ án kiến trúc 4
Mã học phần: ARD323Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 90 tiết
Học trước: Đồ án kiến trúc 3
5 tín chỉ
Lịch sử kiến trúc Việt Nam và Đông Nam Á
Mã học phần: HVA302Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Lịch sử kiến trúc phương Đông
2 tín chỉ
Đồ án cảnh quan
Mã học phần: LDS318Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
Học trước: Đồ án kiến trúc 3
2 tín chỉ
Đồ án thiết kế nhanh 2
Mã học phần: ODE316Chuyên ngànhThực hành 10 tiết
Học trước: Đồ án thiết kế nhanh 1
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
Tiếng Hàn nâng cao 2
Mã học phần: INK302Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc - quy hoạch 2
Mã học phần: EAP302Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3, Tiếng Anh cơ bản 4, Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc - quy hoạch 1
2 tín chỉ
Năm 4
Học kỳ 7
15 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đồ án kiến trúc 5
Mã học phần: ARD324Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 90 tiết
Học trước: Đồ án kiến trúc 4
5 tín chỉ
Khởi nghiệp
Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông
2 tín chỉ
Lịch sử kiến trúc phương Tây
Mã học phần: HWA313Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết
Học trước: Lịch sử kiến trúc Việt Nam và Đông Nam Á
3 tín chỉ
Đồ án nội thất
Mã học phần: IDS319Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
Học trước: Đồ án kiến trúc 4
2 tín chỉ
Đồ án thiết kế nhanh 3
Mã học phần: ODE317Chuyên ngànhThực hành 10 tiết
Học trước: Đồ án thiết kế nhanh 1, Đồ án thiết kế nhanh 2
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Bảo tồn di sản kiến trúc
Mã học phần: HCP338Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Xã hội học đô thị
Mã học phần: URS328Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 8
13 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Luật Kiến trúc - Xây dựng
Mã học phần: ACL210Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Pháp luật đại cương
2 tín chỉ
Đồ án kiến trúc 6
Mã học phần: ARD325Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 90 tiết
Học trước: Đồ án kiến trúc 5
5 tín chỉ
Kiến trúc đương đại
Mã học phần: CAC338Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Lịch sử kiến trúc phương Tây
2 tín chỉ
Hồ sơ kỹ thuật
Mã học phần: THD340Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Năm 5
Học kỳ 9
14 tín chỉ bắt buộc, 5 học phần
Triết học trong kiến trúc
Mã học phần: PHA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Lịch sử kiến trúc phương Tây
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Đồ án kiến trúc tổng hợp
Mã học phần: CPS330Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết, Thực hành 90 tiết
Học trước: Đồ án kiến trúc 6
5 tín chỉ
2 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
Mã học phần: INS413Thực tậpThực hành 135 tiết
Học trước: Thực tập nhận thức, Thực tập nghề nghiệp
3 tín chỉ
Học kỳ 10
12 tín chỉ bắt buộc, 1 học phần
Đồ án tốt nghiệp
Mã học phần: GPR410Tốt nghiệpThực hành 360 tiết
Học trước: Chuyên đề tốt nghiệp
Tiên quyết: Đồ án kiến trúc tổng hợp
12 tín chỉ
Cách đọc chương trình
- Tín chỉ
- Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
- Tự chọn
- Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
- Không tính tích luỹ
- Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
- Học trước
- Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.
- Tiên quyết
- Phải học và đạt trước khi học học phần này.
Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.
Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.